nóc hờ

Học thuật
Thân thiện
nóc hờ

Một bảng kế hoạch có một nóc hờ để ghi thêm công việc.

Định nghĩa
  1. Danh từ (địa phương):
    • Chỗ để trống trong một bảng, phòng khi điều cần thì ghi thêm vào: "Nóc hờ" chỉ một khoảng trống, một vị trí cố ý để trống (trên giấy tờ, bảng biểu, kế hoạch) để dành chỗ cho những nội dung có thể phát sinh, bổ sung sau này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong bản kế hoạch này, anh nên chừa một nóc hờ cho các khoản chi phí phát sinh.
    • giáo dặn học sinh để nóc hờcuối trang giấy để ghi chú thêm.
    • Hợp đồng một điều khoản nóc hờ để hai bên thương lượng sau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Để nóc hờ": hành động cố ý chừa ra một khoảng trống, một vị trí hoặc một điều khoản chưa xác định để linh hoạt bổ sung sau.
    • Phần ngân sách dự phòng chính chúng ta đang để nóc hờ cho các rủi ro.
  • "Khoản nóc hờ": chỉ một khoản tiền, một mục trong kế hoạch được dành riêng cho các trường hợp chưa lường trước được.
    • Dự án luôn cần một khoản nóc hờ khoảng 10% tổng chi phí.
Biến thể từ gần giống
  • Để trống: (cụm động từ) có nghĩa tương tự, chỉ việc không điền nội dung vào một chỗ nhất định.
  • Dự phòng: (tính từ/danh từ) chỉ cái được chuẩn bị sẵn để dùng khi cần.
  • Khoảng trống: (danh từ) chỉ chỗ trống nói chung, không nhất thiết mang ý nghĩa chủ đích dành cho việc bổ sung như "nóc hờ".
Từ đồng nghĩa
  • Chỗ để dành: nơi dự định dành riêng cho việc đó sau này.
  • Chỗ trống dự phòng: vị trí trống được lên kế hoạch từ trước cho các nhu cầu phát sinh.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nóc hờ" một từ địa phương, thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết không trang trọng. Trong các văn bản hành chính, chính thức, người ta thường dùng các từ như "điều khoản dự phòng", "khoản để trống" hoặc "phần bổ sung sau" thay thế.
  • Từ này nhấn mạnh tính chủ động dự tính của việc chừa chỗ trống, khác với việc bỏ quên hoặc thiếu sót.
nóc hờ

Một bảng kế hoạch có một nóc hờ để ghi thêm công việc.

  1. (đph) Chỗ để trống trong một bảng, phòng khi điều cần thì ghi thêm vào.